ICD-10 Việt Nam

M40-M54

Bệnh lý cột sống

M47.96 Gợi ý bệnh chính Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng M47.97 Gợi ý bệnh chính Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng thắt lưng- cùng M47.98 Gợi ý bệnh chính Thoái hoá đốt sống, không xác định, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt M47.99 Gợi ý bệnh chính Thoái hoá đốt sống, không xác định, vị trí không xác định M48 Bệnh lý đốt sống khác M48.0 Hẹp ống sống M48.00 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, nhiều vị trí của cột sống M48.01 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng trục - đội - chẩm M48.02 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng cổ M48.03 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng cổ - ngực M48.04 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng (lồng) ngực M48.05 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng ngực - thắt lưng M48.06 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng thắt lưng M48.07 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng thắt lưng - cùng M48.08 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt M48.09 Gợi ý bệnh chính Hẹp ống sống, vị trí không xác định M48.1 Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier] M48.10 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], nhiều vị trí của cột sống M48.11 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng trục - đội - chẩm M48.12 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ M48.13 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cổ - ngực M48.14 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng (lồng) ngực M48.15 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng ngực - thắt lưng M48.16 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng M48.17 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng thắt lưng - cùng M48.18 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vùng cùng và/hoặc cùng - cụt M48.19 Gợi ý bệnh chính Dính khớp do tăng tạo xương [Forestier], vị trí không xác định M48.2 Bệnh quá phát gai sau M48.20 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, nhiều vị trí của cột sống M48.21 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng trục - đội - chẩm M48.22 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ M48.23 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng cổ - ngực M48.24 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng (lồng) ngực M48.25 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng ngực - thắt lưng M48.26 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng M48.27 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng thắt lưng - cùng M48.28 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt M48.29 Gợi ý bệnh chính Bệnh quá phát gai sau, vị trí không xác định M48.3 Bệnh lý đốt sống do chấn thương M48.30 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, nhiều vị trí của cột sống M48.31 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng trục - đội - chẩm M48.32 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ M48.33 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cổ - ngực M48.34 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng (lồng) ngực M48.35 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng ngực - thắt lưng M48.36 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng M48.37 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng thắt lưng - cùng M48.38 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt M48.39 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý đốt sống do chấn thương, vị trí không xác định M48.4 Gãy đốt sống do mỏi