ICD-10 Việt Nam

M60-M79

Rối loạn mô mềm

M66.56 Gợi ý bệnh chính Rách tự phát gân không xác định, cẳng chân M66.57 Gợi ý bệnh chính Rách tự phát gân không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân M66.58 Gợi ý bệnh chính Rách tự phát gân không xác định, vị trí khác M66.59 Gợi ý bệnh chính Rách tự phát gân không xác định, vị trí không xác định M67 Rối loạn khác của màng hoạt dịch và/ hoặc gân M67.0 Gợi ý bệnh chính Gân gót chân (Achille) ngắn (mắc phải) M67.1 Gợi ý bệnh chính Chứng co rút gân (bao gân) khác M67.2 Gợi ý bệnh chính Phì đại màng hoạt dịch, không phân loại mục khác M67.3 Gợi ý bệnh chính Viêm màng hoạt dịch thoáng qua M67.4 Gợi ý bệnh chính Nang hạch M67.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn của màng hoạt dịch và/ hoặc gân xác định khác M67.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân, không xác định M68* Rối loạn màng hoạt dịch và/hoặc gân do bệnh phân loại mục khác M68.0* Viêm màng hoạt dịch và/ hoặc viêm bao gân do bệnh nhiễm khuẩn được xếp loại ở mục khác M68.8* Rối loạn màng hoạt dịch và/ hoặc gân khác do bệnh phân loại mục khác M70 Rối loạn mô mềm liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép M70.0 Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay M70.03 Gợi ý bệnh chính Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, cẳng tay M70.04 Gợi ý bệnh chính Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, bàn tay M70.09 Gợi ý bệnh chính Viêm màng hoạt dịch khô mạn tính ở bàn tay và/ hoặc cổ tay, vị trí không xác đinh M70.1 Viêm bao hoạt dịch bàn tay M70.13 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch bàn tay, cẳng tay M70.14 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch bàn tay, bàn tay M70.19 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch bàn tay, vị trí không xác định M70.2 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch mỏm khuỷu M70.3 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch khác ở khuỷu tay M70.4 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch trước xương bánh chè M70.5 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp gối M70.6 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch mấu chuyển M70.7 Gợi ý bệnh chính Viêm bao hoạt dịch khác ở khớp háng M70.8 Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép M70.80 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí M70.81 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai M70.82 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên M70.83 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay M70.84 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay M70.85 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi M70.86 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân M70.87 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân M70.88 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí khác M70.89 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm khác liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vị trí không xác định M70.9 Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép M70.90 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, nhiều vị trí M70.91 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng vai M70.92 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cánh tay trên M70.93 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng tay M70.94 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, bàn tay M70.95 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, vùng chậu và/ hoặc đùi M70.96 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cẳng chân M70.97 Gợi ý bệnh chính Rối loạn mô mềm không xác định liên quan đến vận động, vận động quá mức và/ hoặc bị chèn ép, cổ chân và/ hoặc bàn chân