N10-N16
Bệnh kẽ ống thận
N10
Gợi ý bệnh chính
Viêm ống thận mô kẽ cấp tính
N11
Viêm ống thận mô kẽ mạn tính
N11.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm thận bể thận mạn tính liên quan đến trào ngược không tắc nghẽn
N11.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm thận bể thận mạn tính do tắc nghẽn
N11.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm ống thận mô kẽ mạn tính khác
N11.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô kẽ ống thận mạn tính, không xác định
N12
Gợi ý bệnh chính
Viêm ống thận mô kẽ, không xác định cấp tính hay mạn tính
N13
Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược
N13.0
Gợi ý bệnh chính
Thận ứ nước kèm hẹp khúc nối bể thận niệu quản
N13.1
Gợi ý bệnh chính
Thận ứ nước kèm co hẹp khúc nối bể thận niệu quản, không phân loại mục khác
N13.2
Gợi ý bệnh chính
Thận ứ nước kèm tắc nghẽn thận và/hoặc niệu quản
N13.3
Gợi ý bệnh chính
Thận ứ nước khác và/hoặc không xác định
N13.4
Gợi ý bệnh chính
Niệu quản ứ nước
N13.5
Gợi ý bệnh chính
Niệu quản gấp khúc và/hoặc co hẹp không gây ứ nước thận
N13.6
Gợi ý bệnh chính
Thận ứ mủ
N13.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý tiết niệu liên quan đến trào ngược bàng quang niệu quản
N13.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược khác
N13.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý tiết niệu do tắc nghẽn và/hoặc trào ngược, không xác định
N14
Bệnh lý ống thận và/hoặc ống thận mô kẽ do thuốc và/hoặc kim loại nặng
N14.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận do thuốc giảm đau
N14.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm khác
N14.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận do dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm không xác định
N14.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận do kim loại nặng
N14.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận nhiễm độc, không phân loại mục khác
N15
Bệnh ống thận mô kẽ khác
N15.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý thận vùng Balkan
N15.1
Gợi ý bệnh chính
Áp xe thận và/hoặc quanh thận
N15.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh ống thận mô kẽ xác định khác
N15.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh ống thận mô kẽ, không xác định
N16*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh phân loại mục khác
N16.0*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng phân loại mục khác
N16.1*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh tân sinh
N16.2*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh máu và/hoặc rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch
N16.3*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh chuyển hóa
N16.4*
Rối loạn ống thận mô kẽ do rối loạn mô liên kết hệ thống
N16.5*
Rối loạn ống thận mô kẽ do thải ghép (T86.-)
N16.8*
Rối loạn ống thận mô kẽ do bệnh khác phân loại mục khác