P50-P61
Rối loạn xuất huyết và huyết học của thai nhi và trẻ sơ sinh
P58.3
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do đa hồng cầu
P58.4
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do thuốc hoặc độc tố truyền từ mẹ hoặc dùng cho trẻ sơ sinh
P58.5
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do nuốt phải máu mẹ
P58.8
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức xác định khác
P58.9
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do tan máu quá mức, không xác định
P59
Vàng da sơ sinh do các nguyên nhân khác và/hoặc không xác định
P59.0
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh có liên quan đến đẻ non
P59.1
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng mật đặc
P59.2
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh vì các tổn thương tế bào gan khác và/hoặc không xác định
P59.3
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh do ức chế sữa mẹ
P59.8
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh vì nguyên nhân xác định khác
P59.9
Gợi ý bệnh chính
Vàng da sơ sinh, không xác định
P60
Gợi ý bệnh chính
Bệnh đông máu rải rác nội mạch của thai nhi và/hoặc trẻ sơ sinh
P61
Rối loạn huyết học chu sinh khác
P61.0
Gợi ý bệnh chính
Giảm tiểu cầu thoáng qua ở trẻ sơ sinh
P61.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh đa hồng cầu ở trẻ sơ sinh
P61.2
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu ở trẻ non tháng
P61.3
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu bẩm sinh do mất máu thai nhi
P61.4
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu bẩm sinh khác, không phân loại mục khác
P61.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giảm bạch cầu trung tính thoáng qua ở trẻ sơ sinh
P61.6
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn đông máu khác thoáng qua ở trẻ sơ sinh
P61.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn huyết học chu sinh xác định khác
P61.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn huyết học chu sinh, không xác định