T20-T32
Tổn thương do bỏng và ăn mòn
T20
Bỏng và/hoặc ăn mòn vùng đầu và/hoặc cổ
T20.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng vùng đầu và/hoặc cổ, không xác định mức độ
T20.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
T20.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
T20.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
T20.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ chưa xác định tvùng đầu và/hoặc cổ
T20.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng đầu và/hoặc cổ
T20.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) vùng đầu và/hoặc cổ
T20.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng đầu và/hoặc cổ
T21
Bỏng và/hoặc ăn mòn tại thân
T21.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại thân, không xác định mức độ
T21.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) tại thân
T21.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) tại thân
T21.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
T21.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại thân, không xác định mức độ
T21.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) tại thân
T21.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) tại thân
T21.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại thân
T22
Bỏng và/hoặc ăn mòn tại vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng ở vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay, độ bỏng không xác định
T22.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn ở vai và/hoặc chi trên không xác định mức độ, trừ cổ tay và bàn tay
T22.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T22.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết hớp da hoặc sâu hơn) vùng vai và/hoặc chi trên, trừ cổ tay và bàn tay
T23
Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng ở cổ tay và bàn tay, không xác định mức độ
T23.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn của cổ tay và/hoặc bàn tay, không xác định mức độ
T23.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) cổ tay và/hoặc bàn tay
T23.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) cổ tay và/hoặc bàn tay
T24
Bỏng và/hoặc ăn mòn tại háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại hông và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và bàn chân, độ bỏng không xác định
T24.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
T24.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T24.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) vùng háng và/hoặc chi dưới, trừ cổ chân và/hoặc bàn chân
T25
Bỏng và/hoặc ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T25.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
T25.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T25.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T25.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân