T20-T32
Tổn thương do bỏng và ăn mòn
T25.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại cổ chân và/hoặc bàn chân, không xác định mức độ
T25.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T25.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T25.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn) tại cổ chân và/hoặc bàn chân
T26
Bỏng và/hoặc ăn mòn giới hạn tại mắt và/hoặc phần phụ của mắt
T26.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
T26.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
T26.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
T26.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại phần khác của mắt và/hoặc phần phụ của mắt
T26.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, phần chưa xác định
T26.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại mi mắt và/hoặc vùng quanh nhãn cầu
T26.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại giác mạc và/hoặc túi kết mạc
T26.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn với hậu quả gây vỡ và/hoặc phá hủy nhãn cầu
T26.8
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại phần khác của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt
T26.9
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn của mắt và/hoặc cấu trúc phụ của mắt, không xác định vùng
T27
Bỏng và/hoặc ăn mòn đường hô hấp
T27.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng thanh quản và/hoặc khí quản
T27.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
T27.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng phần khác của đường hô hấp
T27.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng đường hô hấp, không xác định vùng
T27.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn thanh quản và/hoặc khí quản
T27.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tác động thanh quản và/hoặc khí quản với phổi
T27.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn ở các vị trí khác của đường hô hấp
T27.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn đường hô hấp, không xác định vị trí
T28
Bỏng và/hoặc ăn mòn nội tạng khác
T28.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại miệng và/hoặc hầu họng
T28.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại thực quản
T28.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
T28.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng tại phần trong của đường tiết niệu sinh dục
T28.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nơi khác và/hoặc các nội tạng không xác định
T28.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại miệng và/hoặc thanh quản
T28.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn thực quản
T28.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn tại các vị trí khác của đường tiêu hóa
T28.8
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn các cơ quan bên trong hệ sinh dục - tiết niệu
T28.9
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn các cơ quan nội tạng khác và/hoặc cơ quan nội tạng không xác định
T29
Bỏng và/hoặc ăn mòn nhiều vùng cơ thể
T29.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nhiều vùng, độ bỏng không xác định
T29.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ I (biểu bì)
T29.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nhiều vùng, không có vết bỏng nào nặng hơn độ II (trung bì)
T29.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng nhiều vùng, ít nhất có một vết bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
T29.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn nhiều vùng, độ ăn mòn không xác định
T29.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ I (biểu bì)
T29.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn nhiều vùng, không có vùng nào bị ăn mòn nặng hơn độ II (trung bì)
T29.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn nhiều vùng, ít nhất có một vùng bị ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn)
T30
Bỏng và/hoặc ăn mòn, không xác định vùng cơ thể
T30.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng không xác định vùng cơ thể và mức độ
T30.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
T30.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
T30.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
T30.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn không xác định vùng cơ thể và mức độ