ICD-10 Việt Nam

U67.[611-711.9]

Túc mạch thương

Mã bệnh YHCT

U67.611 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu tại tầm háng và đùi U67.611.0 Túc mạch thương Tổn thương động mạch đùi U67.611.1 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch đùi tại tầm háng và đùi U67.611.2 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm háng và đùi U67.611.7 Túc mạch thương Tổn thương đa mạch máu tại tầm háng và đùi U67.611.8 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu khác tại tầm háng và đùi U67.611.9 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm háng và đùi U67.661 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu tại tầm cẳng chân U67.661.0 Túc mạch thương Tổn thương động mạch kheo U67.661.1 Túc mạch thương Tổn thương (phía trước) (phía sau) động mạch xương chày U67.661.2 Túc mạch thương Tổn thương động mạch xương mác U67.661.3 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch hiển lớn tại tầm cẳng chân U67.661.4 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch hiển nhỏ tại tầm cẳng chân U67.661.5 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch kheo U67.661.7 Túc mạch thương Tổn thương đa mạch máu tại tầm cẳng chân U67.661.8 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu khác tại tầm cẳng chân U67.661.9 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu chưa xác định tại tầm cẳng chân U67.711 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân U67.711.0 Túc mạch thương Tổn thương động mạch mu bàn chân U67.711.1 Túc mạch thương Tổn thương động mạch gan bàn chân U67.711.2 Túc mạch thương Tổn thương tĩnh mạch mu bàn chân U67.711.7 Túc mạch thương Tổn thương đa mạch máu tại tầm cổ chân và bàn chân U67.711.8 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu khác tại tầm cổ chân và bàn chân U67.711.9 Túc mạch thương Tổn thương mạch máu chưa xác định tầm cổ chân và bàn chân