D03.4Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D00-D09
- U tân sinh tại chỗ
- Mã loại D03
- Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
- Tên tiếng Anh
- Melanoma in situ of scalp and neck
Các mã cùng loại D03
D03
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
D03.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi
D03.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt
D03.2
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai
D03.3
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt
D03.5
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân
D03.6
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi trên, bao gồm vai
D03.7
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi dưới, bao gồm hông
D03.8
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở vị trí khác
D03.9
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.