D03Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã D03
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương II
- U tân sinh
- Nhóm D00-D09
- U tân sinh tại chỗ
- Tên tiếng Anh
- Melanoma in situ
Các mã cùng loại D03
D03.0
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi
D03.1
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt
D03.2
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai
D03.3
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt
D03.4
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ
D03.5
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân
D03.6
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi trên, bao gồm vai
D03.7
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi dưới, bao gồm hông
D03.8
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở vị trí khác
D03.9
Gợi ý bệnh chính
Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã D03
Bao gồm
mã hình thái học M872 - M879 với mã hành vi/ 2
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.