L02.0Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L00-L08
- Nhiễm trùng da và mô dưới da
- Mã loại L02
- Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
- Tên tiếng Anh
- Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of face
Các mã cùng loại L02
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L02.0
Loại trừ
tai ngoài ( H60.0 ) mi mắt ( H00.0 ) đầu [bất kỳ phần nào, ngoại trừ mặt] ( L02.8 ) thuộc tuyến lệ: tuyến ( H04.0 ) ống ( H04.3 ) miệng ( K12.2 ) mũi ( J34.0 ) hốc mắt ( H05.0 ) hàm dưới (K12.2)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.