L00-L08
Nhiễm trùng da và mô dưới da
L00
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng bong vảy da do tụ cầu khuẩn
L01
Bệnh chốc
L01.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh chốc [bất kỳ vi sinh vật nào] [bất kỳ vị trí nào]
L01.1
Gợi ý bệnh chính
Chốc hoá của bệnh da khác
L02
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
L02.0
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt
L02.1
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ
L02.2
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân
L02.3
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông
L02.4
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi
L02.8
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác
L02.9
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định
L03
Viêm mô bào
L03.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào ở ngón tay và/ hoặc ngón chân
L03.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào ở phần khác của chi
L03.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào ở mặt
L03.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào ở thân
L03.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào ở vị trí khác
L03.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào, không xác định
L04
Viêm hạch bạch huyết cấp tính
L04.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở mặt, đầu và/ hoặc cổ
L04.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở thân
L04.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi trên
L04.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở chi dưới
L04.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính ở vị trí khác
L04.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch bạch huyết cấp tính, không xác định
L05
U nang lông
L05.0
Gợi ý bệnh chính
U nang lông có áp xe
L05.9
Gợi ý bệnh chính
U nang lông không áp xe
L08
Nhiễm trùng khu trú khác của da và/ hoặc mô dưới da
L08.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm da mủ
L08.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh viêm đỏ nếp kẽ do vi khuẩn [Erythrasma]
L08.8
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng khu trú xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da
L08.9
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng khu trú ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định