L02Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã L02
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XII
- Bệnh của da và mô dưới da
- Nhóm L00-L08
- Nhiễm trùng da và mô dưới da
- Tên tiếng Anh
- Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle
Các mã cùng loại L02
L02.0
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mặt
L02.1
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở cổ
L02.2
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở thân
L02.3
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở mông
L02.4
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở chi
L02.8
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt ở vị trí khác
L02.9
Gợi ý bệnh chính
Áp xe da, nhọt và/ hoặc cụm nhọt, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã L02
Bao gồm
nhọt bệnh nhọt
Loại trừ
vùng hậu môn và/ hoặc trực tràng ( K61. -) cơ quan sinh dục (ngoài): ở nữ giới ( N76.4 ) ở nam giới ( N48.2 , N49. -)
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.