M43.2Dính cột sống khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã M43.2
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M43
- Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
- Tên tiếng Anh
- Other fusion of spine
Hướng dẫn mã hóa của mã M43.2
Hướng dẫn bổ sung
- Dính khớp cột sống - Loại trừ: + viêm cột sống dính khớp (M45.-) + trạng thái cố định khớp (Z98.1) + khớp giả sau khi cố định đốt sống hoặc phẫu thuật/thủ thuật
Các mã cùng loại M43
M43
Bệnh lý biến dạng khác của cột sống
M43.0
Bệnh lý gãy eo đốt sống
M43.00
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, nhiều vị trí của cột sống
M43.01
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng trục - đội - chẩm
M43.02
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ
M43.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cổ - ngực
M43.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng (lồng) ngực
M43.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng ngực - thắt lưng
M43.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưng
M43.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng thắt lưng - cùng
M43.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vùng cùng và/hoặc cùng - cụt
M43.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gãy eo đốt sống, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.