M45.2Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương XIII
- Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
- Nhóm M40-M54
- Bệnh lý cột sống
- Mã loại M45
- Viêm đốt sống dính khớp
- Tên tiếng Anh
- Ankylosing spondylitis, cervical region
Các mã cùng loại M45
M45
Viêm đốt sống dính khớp
M45.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, nhiều vị trí của cột sống
M45.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng trục- đội- chẩm
M45.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng cổ- ngực
M45.4
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng (lồng) ngực
M45.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng ngực- thắt lưng
M45.6
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng
M45.7
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng thắt lưng- cùng
M45.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vùng cùng và/ hoặc cùng- cụt
M45.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm đốt sống dính khớp, vị trí không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.