ICD-10 Việt Nam

M45Viêm đốt sống dính khớp

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã M45

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chương XIII
Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết
Nhóm M40-M54
Bệnh lý cột sống
Tên tiếng Anh
Ankylosing spondylitis

Hướng dẫn mã hóa của mã M45

Bao gồm

bệnh viêm khớp dạng thấp của cột sống

Loại trừ

bệnh khớp do bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] ( M02.3 -) bệnh Behçet ( M35.2 ) viêm cột sống (dính khớp) ở thiếu niên ( M08.1 -)

Hướng dẫn bổ sung

- Tham khảo mã vị trí ở khối M40. -- M54. -, Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Các mã cùng loại M45

Ghi hồ sơ BHYT

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.