O08.0Nhiễm trùng đường sinh dục và/hoặc tiểu khung sau sảy thai, thai ngoài tử cung và/hoặc thai trứng
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Cần thận trọngKhông khuyến khích
Theo chỉ báo cột 25 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XV
- Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ
- Nhóm O00-O08
- Thai kỳ kết thúc bằng sảy thai
- Tên tiếng Anh
- Genital tract and pelvic infection following abortion and ectopic and molar pregnancy
Các mã cùng loại O08
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã O08.0
Hướng dẫn bổ sung
- Viêm niêm mạc tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Viêm buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Viêm tổ chức liên kết cạnh tử cung sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Viêm phúc mạc tiểu khung sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Viêm vòi trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Viêm vòi trứng- buồng trứng sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- - Nhiễm trùng hệ thống sau bệnh lý phân loại ở O00.- - O07.- Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn. Loại trừ: tắc mạch do nhiễm trùng hệ thống hoặc nhiễm
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.