T81.1Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Tên tiếng Anh
- Shock during or resulting from a procedure, not elsewhere classified
Các mã cùng loại T81
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Hướng dẫn mã hóa của mã T81.1
Hướng dẫn bổ sung
T84.8, T85.8) - Ngã quỵ không xác định khác trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật - Sốc (nội độc tố) (giảm thể tích) trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật - Choáng sau phẫu thuật không xác định khác Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn. - Loại trừ: sốc: ++ Gây mê (T88.2) ++ Phản vệ: +++ không xác định khác (T78.2) +++ do: ++++ tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6) ++++ huyết thanh (T80.5) ++ điện (T75.4) ++ biến chứng sảy thai hoặc thai ngoài tử cung
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.