T81Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T81
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Complications of procedures, not elsewhere classified
Các mã cùng loại T81
T81.0
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng chảy máu và/hoặc tụ máu do can thiệp, không phân loại mục khác
T81.1
Gợi ý bệnh chính
Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác
T81.2
Gợi ý bệnh chính
Vô tình thủng và/hoặc rách trong khi can thiệp, không phân loại mục khác
T81.3
Gợi ý bệnh chính
Toác vết mổ, không phân loại mục khác
T81.4
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng sau can thiệp, không phân loại mục khác
T81.5
Gợi ý bệnh chính
Dị vật vô tình bị để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau can thiệp
T81.6
Gợi ý bệnh chính
Phản ứng cấp tính với dị vật vô tình bị để lại trong khi thực hiện can thiệp
T81.7
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng mạch máu sau can thiệp, không phân loại mục khác
T81.8
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng khác do can thiệp, không phân loại mục khác
T81.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng không xác định của can thiệp
Ghi hồ sơ BHYT
Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.