D37-D48
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D44.0
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến giáp
D44.1
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến thượng thận
D44.2
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến cận giáp
D44.3
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến yên
D44.4
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở ống sọ- hầu
D44.5
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến tùng
D44.6
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh tiểu thể động mạch cảnh không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D44.7
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh tiểu thể động mạch chủ và/ hoặc cận hạch thần kinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D44.8
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất có tác động đến nhiều tuyến nội tiết
D44.9
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở tuyến nội tiết, không xác định
D45
Gợi ý bệnh chính
Đa hồng cầu
D46
Hội chứng loạn sản tuỷ xương
D46.0
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng không có nguyên hồng cầu sắt vòng, đã được khẳng định
D46.1
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có nguyên hồng cầu sắt vòng
D46.2
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có tăng tế bào blast [RAEB]
D46.4
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng, không xác định
D46.5
Gợi ý bệnh chính
Thiếu máu dai dẳng có loạn sản đa dòng tế bào [MDS- MLD]
D46.6
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ có bất thường nhiễm sắc thể del (5q) đơn độc
D46.7
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ khác
D46.9
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng rối loạn sản tuỷ, không xác định
D47
U tân sinh khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D47.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô bào và/ hoặc bệnh u tế bào mast [dưỡng bào] không tiên lượng được tiến triển và tính chất
D47.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bạch cầu dòng trung tính mạn tính
D47.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý gamma thể đơn dòng không xác định (MGUS)
D47.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) nguyên phát
D47.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ hoá tuỷ xương
D47.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh bạch cầu dòng tế bào ưa acid mạn tính [hội chứng tăng bạch cầu ưa acid]
D47.7
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh xác định khác không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan
D47.9
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô hệ lympho, cơ quan tạo máu và/ hoặc mô liên quan, không xác định
D48
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí khác và/ hoặc không xác định
D48.0
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở xương và/ hoặc sụn khớp
D48.1
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở mô liên kết và/ hoặc mô mềm khác
D48.2
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở thần kinh ngoại biên và/ hoặc hệ thần kinh tự động
D48.3
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vùng sau phúc mạc
D48.4
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở phúc mạc
D48.5
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở da
D48.6
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vú
D48.7
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất ở vị trí xác định khác
D48.9
Gợi ý bệnh chính
U tân sinh không tiên lượng được tiến triển và tính chất, vị trí không xác định