ICD-10 Việt Nam

K20-K31

Bệnh của thực quản, dạ dày và tá tràng

K28.1 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm thủng K28.2 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính kèm cả xuất huyết và thủng K28.3 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, cấp tính không xuất huyết hoặc thủng K28.4 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm xuất huyết K28.5 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm thủng K28.6 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính hoặc không xác định kèm cả xuất huyết và thủng K28.7 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, mạn tính không xuất huyết hoặc thủng K28.9 Gợi ý bệnh chính Loét dạ dày- hỗng tràng, không xác định mạn tính hoặc cấp tính, không xuất huyết hoặc thủng K29 Viêm dạ dày và/ hoặc tá tràng K29.0 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính K29.1 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày cấp tính khác K29.2 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày do rượu K29.3 Gợi ý bệnh chính Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính K29.4 Gợi ý bệnh chính Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính K29.5 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày mạn tính, không xác định K29.6 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày khác K29.7 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày, không xác định K29.8 Gợi ý bệnh chính Viêm tá tràng K29.9 Gợi ý bệnh chính Viêm dạ dày tá tràng, không xác định K30 Gợi ý bệnh chính Rối loạn tiêu hoá chức năng [không do loét] K31 Bệnh khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng K31.0 Gợi ý bệnh chính Giãn dạ dày cấp tính K31.1 Gợi ý bệnh chính Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn K31.2 Gợi ý bệnh chính Hẹp và/ hoặc co hẹp dạ dày dạng đồng hồ cát K31.3 Gợi ý bệnh chính Co thắt môn vị, không phân loại mục khác K31.4 Gợi ý bệnh chính Túi thừa dạ dày K31.5 Gợi ý bệnh chính Tắc tá tràng K31.6 Gợi ý bệnh chính Rò dạ dày và/ hoặc tá tràng K31.7 Gợi ý bệnh chính Polyp dạ dày và/ hoặc tá tràng K31.8 Gợi ý bệnh chính Bệnh xác định khác của dạ dày và/ hoặc tá tràng K31.9 Gợi ý bệnh chính Bệnh không xác định của dạ dày và/ hoặc tá tràng