L80-L99
Rối loạn khác của da và mô dưới da
L92
U hạt của da và/ hoặc mô dưới da
L92.0
Gợi ý bệnh chính
U hạt vòng
L92.1
Gợi ý bệnh chính
Hoại tử mỡ, không phân loại mục khác
L92.2
Gợi ý bệnh chính
U hạt ở mặt [u hạt nhiễm bạch ái toan của da]
L92.3
Gợi ý bệnh chính
U hạt ở da và/ hoặc mô dưới da do dị vật
L92.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da khác
L92.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh u hạt ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định
L93
Bệnh lupus ban đỏ
L93.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lupus ban đỏ dạng đĩa
L93.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lupus ban đỏ bán cấp
L93.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lupus ban đỏ khu trú khác
L94
Rối loạn mô liên kết khu trú khác
L94.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh xơ cứng bì khu trú [dạng mảng]
L94.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lắng đọng calci ở da
L94.3
Gợi ý bệnh chính
Xơ hoá da ở đầu chi [cứng ngón]
L94.4
Gợi ý bệnh chính
Sẩn Gottron
L94.5
Gợi ý bệnh chính
Chứng da đốm teo giãn mạch
L94.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Ainhum
L94.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn mô liên kết khu trú xác định khác
L94.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh mô liên kết khu trú, không xác định
L95
Viêm mao mạch ở da, không phân loại mục khác
L95.0
Gợi ý bệnh chính
Viêm mạch dạng mạng lưới
L95.1
Gợi ý bệnh chính
Hồng ban rắn
L95.8
Gợi ý bệnh chính
Viêm mạch khác giới hạn ở da
L95.9
Gợi ý bệnh chính
Viêm mạch giới hạn ở da, không xác định
L97
Gợi ý bệnh chính
Loét chi dưới, không phân loại mục khác
L98
Rối loạn khác của da và/ hoặc mô dưới da, không phân loại mục khác
L98.0
Gợi ý bệnh chính
U hạt sinh mủ
L98.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm da tự tạo
L98.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh da tăng bạch cầu trung tính có sốt [Hội chứng Sweet]
L98.3
Gợi ý bệnh chính
Viêm mô bào tăng bạch cầu ái toan [Hội chứng Wells]
L98.4
Gợi ý bệnh chính
Loét da mạn tính, không phân loại mục khác
L98.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh thoái hoá nhày ở da
L98.6
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn có thâm nhiễm khác ở da và/ hoặc mô dưới da
L98.7
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng thừa da và/ hoặc thừa mô dưới da
L98.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác ở da và/ hoặc mô dưới da
L98.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn ở da và/ hoặc mô dưới da, không xác định
L99*
Rối loạn khác của da và/hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác
L99.0*
Thoái hoá dạng bột ở da (E85.-†)
L99.8*
Rối loạn xác định khác của da và/ hoặc mô dưới da do bệnh phân loại mục khác