ICD-10 Việt Nam

M00-M25

Bệnh lý khớp

M07.57* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân M07.58* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khác M07.59* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định M07.6* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác M07.60* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, nhiều vị trí M07.61* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng vai M07.62* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cánh tay trên M07.63* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng tay M07.64* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, bàn tay M07.65* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng chậu và/ hoặc đùi M07.66* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng chân M07.67* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân M07.68* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí khác M07.69* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí không xác định M08 Viêm khớp thiếu niên M08.0 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên M08.00 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, nhiều vị trí M08.01 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng vai M08.02 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cánh tay trên M08.03 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng tay M08.04 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, bàn tay M08.05 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng chậu và/hoặc đùi M08.06 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng chân M08.07 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cổ chân và/hoặc bàn chân M08.08 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí khác M08.09 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí không xác định M08.1 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên M08.10 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, nhiều vị trí M08.11 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng vai M08.12 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cánh tay trên M08.13 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng tay M08.14 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, bàn tay M08.15 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng chậu và/hoặc đùi M08.16 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng chân M08.17 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cổ chân và/hoặc bàn chân M08.18 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí khác M08.19 Gợi ý bệnh chính Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí không xác định M08.2 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống M08.20 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, nhiều vị trí M08.21 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng vai M08.22 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cánh tay trên M08.23 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng tay M08.24 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, bàn tay M08.25 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng chậu và/hoặc đùi M08.26 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng chân M08.27 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cổ chân và/hoặc bàn chân M08.28 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí khác M08.29 Gợi ý bệnh chính Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí không xác định M08.3 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên M08.30 Gợi ý bệnh chính Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, nhiều vị trí