M00-M25
Bệnh lý khớp
M02.03
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng tay
M02.04
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, bàn tay
M02.05
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vùng chậu và/hoặc đùi
M02.06
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cẳng chân
M02.07
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.08
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí khác
M02.09
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau phẫu thuật nối tắt ruột, vị trí không xác định
M02.1
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ
M02.10
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, nhiều vị trí
M02.11
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng vai
M02.12
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cánh tay trên
M02.13
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng tay
M02.14
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, bàn tay
M02.15
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vùng chậu và/hoặc đùi
M02.16
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cẳng chân
M02.17
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.18
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí khác
M02.19
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau bệnh lỵ, vị trí không xác định
M02.2
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin
M02.20
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, nhiều vị trí
M02.21
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng vai
M02.22
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cánh tay trên
M02.23
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng tay
M02.24
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, bàn tay
M02.25
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vùng chậu và/hoặc đùi
M02.26
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cẳng chân
M02.27
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.28
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí khác
M02.29
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp sau tiêm vắc xin, vị trí không xác định
M02.3
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng]
M02.30
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], nhiều vị trí
M02.31
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng vai
M02.32
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cánh tay trên
M02.33
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng tay
M02.34
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], bàn tay
M02.35
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vùng chậu và/hoặc đùi
M02.36
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cẳng chân
M02.37
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.38
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí khác
M02.39
Gợi ý bệnh chính
Bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng], vị trí không xác định
M02.8
Bệnh lý khớp phản ứng khác
M02.80
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, nhiều vị trí
M02.81
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng vai
M02.82
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, cánh tay trên
M02.83
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng tay
M02.84
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, bàn tay
M02.85
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, vùng chậu và/hoặc đùi
M02.86
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, cẳng chân
M02.87
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, cổ chân và/hoặc bàn chân
M02.88
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí khác