ICD-10 Việt Nam

M00-M25

Bệnh lý khớp

M02.89 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng khác, vị trí không xác định M02.9 Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định M02.90 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, nhiều vị trí M02.91 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng vai M02.92 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cánh tay trên M02.93 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng tay M02.94 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, bàn tay M02.95 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vùng chậu và/hoặc đùi M02.96 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cẳng chân M02.97 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, cổ chân và/hoặc bàn chân M02.98 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí khác M02.99 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý khớp phản ứng, không xác định, vị trí không xác định M03* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng và/hoặc bệnh lý khớp phản ứng phân loại mục khác M03.0* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†) M03.00* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), nhiều vị trí M03.01* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng vai M03.02* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cánh tay trên M03.03* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng tay M03.04* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), bàn tay M03.05* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vùng chậu và/ hoặc đùi M03.06* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cẳng chân M03.07* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), cổ chân và/ hoặc bàn chân M03.08* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí khác M03.09* Viêm khớp sau nhiễm não mô cầu (A39.8†), vị trí không xác định M03.1* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai M03.10* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, nhiều vị trí M03.11* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng vai M03.12* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cánh tay trên M03.13* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng tay M03.14* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, bàn tay M03.15* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vùng chậu và/ hoặc đùi M03.16* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cẳng chân M03.17* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, cổ chân và/ hoặc bàn chân M03.18* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí khác M03.19* Bệnh lý khớp sau nhiễm giang mai, vị trí không xác định M03.2* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác M03.20* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí M03.21* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng vai M03.22* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên M03.23* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay M03.24* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, bàn tay M03.25* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi M03.26* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân M03.27* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân M03.28* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác M03.29* Bệnh lý khớp sau nhiễm trùng khác do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định M03.6* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác M03.60* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí M03.61* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai M03.62* Bệnh lý khớp phản ứng do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên