ICD-10 Việt Nam

M60-M79

Rối loạn mô mềm

M62.13 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng tay M62.14 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), bàn tay M62.15 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), vùng chậu và/hoặc đùi M62.16 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), cẳng chân M62.17 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), cổ chân và/hoặc bàn chân M62.18 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí khác M62.19 Gợi ý bệnh chính Rách khác của cơ (không do chấn thương), vị trí không xác định M62.2 Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ M62.20 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, nhiều vị trí M62.21 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng vai M62.22 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cánh tay trên M62.23 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng tay M62.24 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, bàn tay M62.25 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vùng chậu và/hoặc đùi M62.26 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cẳng chân M62.27 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, cổ chân và/hoặc bàn chân M62.28 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí khác M62.29 Gợi ý bệnh chính Nhồi máu cơ do thiếu máu cục bộ, vị trí không xác định M62.3 Hội chứng bất động (liệt nửa người) M62.30 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), nhiều vị trí M62.31 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng vai M62.32 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), cánh tay trên M62.33 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng tay M62.34 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), bàn tay M62.35 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), vùng chậu và/hoặc đùi M62.36 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), cẳng chân M62.37 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), cổ chân và/hoặc bàn chân M62.38 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí khác M62.39 Gợi ý bệnh chính Hội chứng bất động (liệt nửa người), vị trí không xác định M62.4 Co cứng cơ M62.40 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, nhiều vị trí M62.41 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, vùng vai M62.42 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, cánh tay trên M62.43 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, cẳng tay M62.44 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, bàn tay M62.45 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, vùng chậu và/hoặc đùi M62.46 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, cẳng chân M62.47 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, cổ chân và/hoặc bàn chân M62.48 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, vị trí khác M62.49 Gợi ý bệnh chính Co cứng cơ, vị trí không xác định M62.5 Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác M62.50 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, nhiều vị trí M62.51 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng vai M62.52 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cánh tay trên M62.53 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng tay M62.54 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, bàn tay M62.55 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùi M62.56 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cẳng chân M62.57 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chân M62.58 Gợi ý bệnh chính Teo cơ và/hoặc suy mòn cơ, không phân loại mục khác, vị trí khác