ICD-10 Việt Nam

M80-M94

Bệnh lý của xương và sụn

M86.17 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy cấp tính khác, cổ chân và/hoặc bàn Chân M86.18 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy cấp tính khác, vị trí khác M86.19 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy cấp tính khác, vị trí không xác định M86.2 Viêm xương tủy bán cấp tính M86.20 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, nhiều vị trí M86.21 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, vùng vai M86.22 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, cánh tay trên M86.23 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, cẳng tay M86.24 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, bàn tay M86.25 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, vùng chậu và/hoặc Đùi M86.26 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, cẳng chân M86.27 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, cổ chân và/hoặc bàn Chân M86.28 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, vị trí khác M86.29 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy bán cấp tính, vị trí không xác định M86.3 Viêm xương tủy mạn tính đa ổ M86.30 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, nhiều vị trí M86.31 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, vùng vai M86.32 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, cánh tay trê M86.33 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, cẳng tay M86.34 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, bàn tay M86.35 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, vùng chậu và/hoặc Đùi M86.36 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, cẳng chân M86.37 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, cổ chân và/hoặc bàn Chân M86.38 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, vị trí khác M86.39 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính đa ổ, vị trí không xác định M86.4 Viêm xương tủy mạn tính có đường rò M86.40 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, nhiều vị trí M86.41 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, vùng vai M86.42 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, cánh tay trên M86.43 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, cẳng tay M86.44 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, bàn tay M86.45 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, vùng chậu và/hoặc đùi M86.46 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, cẳng chân M86.47 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, cổ chân và/hoặc bàn chân M86.48 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, vị trí khác M86.49 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính có đường rò, vị trí không xác định M86.5 Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác M86.50 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, nhiều vị trí M86.51 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, vùng vai M86.52 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, cánh tay trên M86.53 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, cẳng tay M86.54 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, bàn tay M86.55 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, vùng chậu và/hoặc Đùi M86.56 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, cẳng chân M86.57 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, cổ chân và/hoặc bàn Chân M86.58 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, vị trí khác M86.59 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy lây qua đường máu mạn tính khác, vị trí không xác định M86.6 Viêm xương tủy mạn tính khác M86.60 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính khác, nhiều vị trí M86.61 Gợi ý bệnh chính Viêm xương tủy mạn tính khác, vùng vai