Q10-Q18
Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
Q17
Dị tật bẩm sinh khác ở tai
Q17.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật thừa vành tai [dị tật nhiều tai]
Q17.1
Gợi ý bệnh chính
Dị tật vành tai to
Q17.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật tai bé [Thiểu sản vành tai]
Q17.3
Gợi ý bệnh chính
Dị đạng vành tai [tai ngoài] Dị hình tai nhọn
Q17.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật vành tai ở vị trí bất thường
Q17.5
Gợi ý bệnh chính
Dị dạng vành tai nhô [vểnh, to]
Q17.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác của tai
Q17.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh tai, không xác định
Q18
Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ
Q18.0
Gợi ý bệnh chính
Dị tật xoang, đường rò và/hoặc nang khe mang
Q18.1
Gợi ý bệnh chính
Di tật rò và/hoặc nang luân nhĩ
Q18.2
Gợi ý bệnh chính
Dị tật khe mang khác
Q18.3
Gợi ý bệnh chính
Dị tật màng da cổ
Q18.4
Gợi ý bệnh chính
Dị tật miệng rộng [dị tật khe hở ngang mặt]
Q18.5
Gợi ý bệnh chính
Dị tật miệng nhỏ
Q18.6
Gợi ý bệnh chính
Dị tật môi to
Q18.7
Gợi ý bệnh chính
Dị tật môi nhỏ
Q18.8
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh xác định khác ở mặt và/hoặc cổ
Q18.9
Gợi ý bệnh chính
Dị tật bẩm sinh ở mặt và/hoặc cổ, không xác định