ICD-10 Việt Nam

S30-S39

Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu

S34 Tổn thương dây thần kinh và/hoặc tủy sống thắt lưng, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S34.0 Gợi ý bệnh chính Chấn động và/hoặc phù của tủy sống thắt lưng S34.1 Gợi ý bệnh chính Tổn thương khác của tủy sống thắt lưng S34.2 Gợi ý bệnh chính Vết thương rễ thần kinh của cột sống thắt lưng và/hoặc cột sống cùng S34.3 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dây thần kinh chùm đuôi ngựa S34.4 Gợi ý bệnh chính Tổn thương đám rối thần kinh thắt lưng - cùng S34.5 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dây thần kinh giao cảm vùng thắt lưng, cùng và/hoặc chậu S34.6 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dây thần kinh ngoại biên của bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S34.8 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dây thần kinh khác và/hoặc không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S35 Tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S35.0 Gợi ý bệnh chính chủ bụng S35.1 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tĩnh mạch chủ dưới S35.2 Gợi ý bệnh chính Tổn thương động mạch bụng hoặc động mạch mạc treo tràng S35.3 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tĩnh mạch cửa hoặc tĩnh mạch lách S35.4 Gợi ý bệnh chính Tổn thương mạch máu thận S35.5 Gợi ý bệnh chính Tổn thương mạch máu chậu S35.7 Gợi ý bệnh chính Đa tổn thương mạch máu, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S35.8 Gợi ý bệnh chính Tổn thương mạch máu khác, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S35.9 Gợi ý bệnh chính Tổn thương mạch máu không xác định, vùng bụng, thắt lưng và/hoặc chậu S36 Tổn thương tạng trong ổ bụng S36.0 Tổn thương lách S36.00 Gợi ý bệnh chính Tổn thương lách, không có vết thương thấu ổ bụng S36.01 Gợi ý bệnh chính Tổn thương lách, có vết thương thấu ổ bụng S36.1 Tổn thương gan hoặc túi mật S36.10 Gợi ý bệnh chính Tổn thương gan hoặc túi mật, không có vết thương thấu ổ bụng S36.11 Gợi ý bệnh chính Tổn thương gan hoặc túi mật, có vết thương thấu ổ bụng S36.2 Tổn thương tụy S36.20 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tụy, không có vết thương thấu ổ bụng S36.21 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tụy, có vết thương thấu ổ bụng S36.3 Tổn thương dạ dày S36.30 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dạ dày, không có vết thương thấu ổ bụng S36.31 Gợi ý bệnh chính Tổn thương dạ dày, có vết thương thấu ổ bụng S36.4 Tổn thương ruột non S36.40 Gợi ý bệnh chính Tổn thương ruột non, không có vết thương thấu ổ bụng S36.41 Gợi ý bệnh chính Tổn thương ruột non, có vết thương thấu ổ bụng S36.5 Tổn thương đại tràng S36.50 Gợi ý bệnh chính Tổn thương đại tràng, không có vết thương thấu ổ bụng S36.51 Gợi ý bệnh chính Tổn thương đại tràng, có vết thương thấu ổ bụng S36.6 Tổn thương trực tràng S36.60 Gợi ý bệnh chính Tổn thương trực tràng, không có vết thương thấu ổ bụng S36.61 Gợi ý bệnh chính Tổn thương trực tràng, có vết thương thấu ổ bụng S36.7 Tổn thương đa tạng trong ổ bụng S36.70 Gợi ý bệnh chính Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng S36.71 Gợi ý bệnh chính Tổn thương đa tạng trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng S36.8 Tổn thương tạng khác trong ổ bụng S36.80 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, không có vết thương thấu ổ bụng S36.81 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tạng khác trong ổ bụng, có vết thương thấu ổ bụng S36.9 Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định S36.90 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, không có vết thương thấu ổ bụng S36.91 Gợi ý bệnh chính Tổn thương tạng trong ổ bụng không xác định, có vết thương thấu ổ bụng