ICD-10 Việt Nam

S30-S39

Tổn thương ở vùng bụng, thắt lưng và chậu

S30 Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S30.0 Gợi ý bệnh chính Đụng giập thắt lưng và/hoặc vùng chậu S30.1 Gợi ý bệnh chính Đụng giập thành bụng S30.2 Gợi ý bệnh chính Đụng giập cơ quan sinh dục ngoài S30.7 Gợi ý bệnh chính Đa tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S30.8 Gợi ý bệnh chính Tổn thương nông khác ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S30.9 Gợi ý bệnh chính Tổn thương nông ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu, phần không xác định S31 Vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S31.0 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở thắt lưng và/hoặc vùng chậu S31.1 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở thành bụng S31.2 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở dương vật S31.3 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở bìu và/hoặc tinh hoàn S31.4 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở âm đạo và/hoặc âm hộ S31.5 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở cơ quan sinh dục ngoài khác và/hoặc không xác định S31.7 Gợi ý bệnh chính Đa vết thương hở ở bụng, thắt lưng và/hoặc vùng chậu S31.8 Gợi ý bệnh chính Vết thương hở ở vị trí khác và/hoặc không xác định ở bụng S32 Gãy cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu S32.0 Gãy đốt sống thắt lưng S32.00 Gợi ý bệnh chính Gãy đốt sống thắt lưng, gãy kín S32.01 Gợi ý bệnh chính Gãy đốt sống thắt lưng, gãy hở S32.1 Gãy xương cùng S32.10 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cùng, gãy kín S32.11 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cùng, gãy hở S32.2 Gãy xương cụt S32.20 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cụt, gãy kín S32.21 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cụt, gãy hở S32.3 Gãy xương chậu S32.30 Gợi ý bệnh chính Gãy xương chậu, gãy kín S32.31 Gợi ý bệnh chính Gãy xương chậu, gãy hở S32.4 Gãy ổ cối S32.40 Gợi ý bệnh chính Gãy ổ cối, gãy kín S32.41 Gợi ý bệnh chính Gãy ổ cối, gãy hở S32.5 Gãy xương mu S32.50 Gợi ý bệnh chính Gãy xương mu, gãy kín S32.51 Gợi ý bệnh chính Gãy xương mu, gãy hở S32.7 Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí S32.70 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy kín S32.71 Gợi ý bệnh chính Gãy xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, nhiều xương và/hoặc nhiều vị trí, gãy hở S32.8 Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu S32.80 Gợi ý bệnh chính Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy kín S32.81 Gợi ý bệnh chính Gãy phần khác và/hoặc không xác định của xương cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu, gãy hở S33 Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp và/hoặc dây chằng cột sống thắt lưng và/hoặc vùng chậu S33.0 Gợi ý bệnh chính Vỡ đĩa đệm cột sống thắt lưng do chấn thương S33.1 Gợi ý bệnh chính Trật đốt sống thắt lưng S33.2 Gợi ý bệnh chính Trật khớp cùng chậu và/hoặc khớp cùng cụt S33.3 Gợi ý bệnh chính Trật khớp phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu S33.4 Gợi ý bệnh chính Vỡ khớp mu do chấn thương S33.5 Gợi ý bệnh chính Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở cột sống thắt lưng S33.6 Gợi ý bệnh chính Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở khớp cùng chậu S33.7 Gợi ý bệnh chính Giãn dây chằng [bong gân] và/hoặc căng cơ ở phần khác và/hoặc không xác định của cột sống thắt lưng và/hoặc khung chậu