ICD-10 Việt Nam

T36-T50

Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm

T41 Ngộ độc chất gây tê/gây tê và/hoặc khí trị liệu T41.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất gây mê đường thở T41.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất gây mê đường tĩnh mạch T41.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất gây mê toàn thân khác và/hoặc không xác định T41.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc gây tê tại chỗ T41.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất gây mê/gây tê, không xác định T41.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc khí trị liệu T42 Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ và/hoặc thuốc chống hội chứng parkison T42.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc dẫn xuất của hydantoin T42.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc iminostiben T42.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc succinimid và/hoặc oxazoildinedion T42.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc barbiturat T42.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc benzodiazepin T42.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc hỗn hợp thuốc chống động kinh, không phân loại mục khác T42.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống động kinh và/hoặc thuốc an thần - gây ngủ khác T42.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định T42.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống hội chứng parkinson và/hoặc thuốc ức chế trương lực cơ trung tâm khác T43 Ngộ độc thuốc hướng thần, không phân loại mục khác T43.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống trầm cảm ba vòng và/hoặc bốn vòng T43.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống trầm cảm nhóm ức chế men IMAO T43.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống trầm cảm khác và/hoặc không xác định T43.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống loạn thân và/hoặc thuốc an thần dạng phenothiazin T43.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc an thần butyrophenon và/hoặc thioxanthen T43.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống loạn thần và/hoặc an thần khác và/hoặc không xác định T43.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc kích thích tâm thần có thể bị lạm dụng T43.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc hướng thần khác, không phân loại mục khác T43.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc hướng thần, không xác định T44 Ngộ độc do thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động T44.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc tác nhân ức chế [kháng] enzyme cholinesterase T44.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất tác dụng giống như kích thích phó giao cảm [Thuốc kích thích hệ cholinergic] T44.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc ngăn chạn hạch [chẹn], chưa phân loại mục khác T44.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất ức chế phó giao cảm (kháng cholinergic và/hoặc kháng hệ muscarinic) và chống co thắt khác, không phân loại mục khác T44.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chủ yếu chủ vận alpha [chất chủ vận thụ thể tuyến thượng thận alpha], không phân loại mục khác T44.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất chủ yếu chủ vận beta [chất chủ vận thụ thể nội tiết tố tuyến thượng thận Beta], không phân loại mục khác T44.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận alpha [thuốc chẹn alpha], không phân loại mục khác T44.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất đối kháng thụ thể tuyến thượng thận beta [thuốc chẹn beta], không phân loại mục khác T44.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc tác nhân tác động trung tâm và/hoặc tác nhân đối kháng thụ thể tuyến thượng thận, không phân loại mục khác T44.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động [hệ thần kinh thực vật] khác và/hoặc không xác định T45 Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không phân loại mục khác T45.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống nôn và/hoặc thuốc chống dị ứng T45.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/hoặc thuốc ức chế miễn dịch T45.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác T45.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác T45.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc sắt và/hoặc hợp chất của sắt T45.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống đông máu T45.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc tác động phân hủy fibrin T45.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác T45.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học khác T45.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không xác định T46 Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch