ICD-10 Việt Nam

T36-T50

Ngộ độc do dược chất, thuốc điều trị và sinh phẩm

T36 Ngộ độc kháng sinh toàn thân T36.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh penicillin T36.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh Cefalosporin và/hoặc kháng sinh beta-lactam khác T36.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh nhóm chloramphenicol T36.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh macrolid T36.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh Tetracyclin T36.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh aminoglycosid T36.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh Rifamycin T36.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc kháng nấm, sử dụng toàn thân T36.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh toàn thân loại khác T36.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh toàn thân, không xác định T37 Ngộ độc do thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân khác T37.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng sinh sulfonamid T37.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc kháng mycobacteria T37.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống sốt rét và/hoặc thuốc tác động lên động vật nguyên sinh trong máu khác T37.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống động vật nguyên sinh khác T37.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc tẩy giun sán T37.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc kháng virus T37.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân xác định khác T37.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống nhiễm trùng và/hoặc thuốc chống ký sinh trùng toàn thân, không xác định T38 Ngộ độc do nội tiết tố [hormon] và/hoặc chất tổng hợp thay thế và/hoặc đối kháng của chúng, không phân loại mục khác T38.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc glucocorticoid và/hoặc thuốc tổng hợp tương tự T38.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc nội tiết tố [hormon] tuyến giáp và/hoặc chất thay thế T38.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống tuyến giáp T38.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc insulin và/hoặc thuốc hạ đường huyết dạng uống [chống đái tháo đường] T38.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc tránh thai đường uống T38.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc estrogen và/hoặc progestogen khác T38.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc kháng gonadotropin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác T38.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc androgen và/hoặc sản phẩm đồng hóa tương tự T38.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất tổng hợp thay thế của chúng T38.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc kháng nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định T39 Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện T39.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc salicylat T39.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất dẫn xuất 4- aminophenol T39.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất dẫn xuất pyrazolone T39.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống viêm không steroid [NSAID] khác T39.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc chống viêm khớp dạng thấp, không phân loại mục khác T39.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc giảm đau và/hoặc hạ sốt nonopioid khác, không phân loại mục khác T39.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện, không xác định T40 Ngộ độc chất ma túy và/hoặc chất gây ảo giác T40.0 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc phiện [opium] T40.1 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc heroin T40.2 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc thuốc có nguồn gốc thuốc phiện khác T40.3 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc methadone T40.4 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất ma túy tổng hợp khác T40.5 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc cocaine T40.6 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất ma túy khác và/hoặc không xác định T40.7 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc cần sa (dẫn xuất) T40.8 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc lysergid [LSD] T40.9 Gợi ý bệnh chính Ngộ độc chất gây ảo giác [gây hoang tưởng] khác và/hoặc không xác định