ICD-10 Việt Nam

N80-N98

Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ

N85.3 Gợi ý bệnh chính Bán co tử cung N85.4 Gợi ý bệnh chính Vị trí bất thường của tử cung N85.5 Gợi ý bệnh chính Lộn tử cung N85.6 Gợi ý bệnh chính Dính buồng tử cung N85.7 Gợi ý bệnh chính Ứ máu tử cung N85.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn xác định khác không do viêm của tử cung N85.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn không do viêm của tử cung, không xác định N86 Gợi ý bệnh chính Trợt và/hoặc lộn cổ tử cung N87 Loạn sản cổ tử cung N87.0 Gợi ý bệnh chính Loạn sản cổ tử cung mức độ nhẹ N87.1 Gợi ý bệnh chính Loạn sản cổ tử cung mức độ trung bình N87.2 Gợi ý bệnh chính Loạn sản cổ tử cung mức độ nặng, không phân loại mục khác N87.9 Gợi ý bệnh chính Loạn sản cổ tử cung, không xác định N88 Rối loạn khác không do viêm của cổ tử cung N88.0 Gợi ý bệnh chính Bạch sản cổ tử cung N88.1 Gợi ý bệnh chính Vết rách cũ của cổ tử cung N88.2 Gợi ý bệnh chính Co hẹp và/hoặc hẹp cổ tử cung N88.3 Gợi ý bệnh chính Cổ tử cung yếu [không đủ khả năng] N88.4 Gợi ý bệnh chính Giãn dài cổ tử cung do phì đại N88.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn xác định khác không do viêm của cổ tử cung N88.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn không do viêm của cổ tử cung, không xác định N89 Rối loạn khác không do viêm của âm đạo N89.0 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm đạo nhẹ N89.1 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm đạo mức độ trung bình N89.2 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm đạo mức độ nặng, không phân loại mục khác N89.3 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm đạo, không xác định N89.4 Gợi ý bệnh chính Bạch sản âm đạo N89.5 Gợi ý bệnh chính Co hẹp và/hoặc teo âm đạo - Âm đạo: N89.6 Gợi ý bệnh chính Vòng màng trinh hẹp N89.7 Gợi ý bệnh chính Ứ máu âm đạo N89.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn xác định khác không do viêm của âm đạo N89.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn không do viêm của âm đạo, không xác định N90 Rối loạn khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn N90.0 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm hộ mức độ nhẹ N90.1 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm hộ mức độ trung bình N90.2 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm hộ mức độ nặng, không phân loại mục khác N90.3 Gợi ý bệnh chính Loạn sản âm hộ, không xác định N90.4 Gợi ý bệnh chính Bạch sản âm hộ N90.5 Gợi ý bệnh chính Teo âm hộ N90.6 Gợi ý bệnh chính Phì đại âm hộ N90.7 Gợi ý bệnh chính U nang âm hộ N90.8 Gợi ý bệnh chính Rối loạn xác định khác không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn N90.9 Gợi ý bệnh chính Rối loạn không do viêm của âm hộ và/hoặc tầng sinh môn, không xác định N91 Vô kinh, thiểu kinh và/hoặc hiếm kinh N91.0 Gợi ý bệnh chính Vô kinh nguyên phát N91.1 Gợi ý bệnh chính Vô kinh thứ phát N91.2 Gợi ý bệnh chính Vô kinh, không xác định N91.3 Gợi ý bệnh chính Thiểu kinh [kinh thưa] nguyên phát N91.4 Gợi ý bệnh chính Thiểu kinh [kinh thưa] thứ phát N91.5 Gợi ý bệnh chính Thiểu kinh [kinh thưa], không xác định