N80-N98
Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
N92
Kinh nguyệt quá nhiều, thường xuyên và/hoặc thất thường
N92.0
Gợi ý bệnh chính
Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ đều
N92.1
Gợi ý bệnh chính
Kinh nguyệt quá nhiều và/hoặc thường xuyên với chu kỳ thất thường
N92.2
Gợi ý bệnh chính
Rong kinh tuổi dậy thì
N92.3
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu lúc rụng trứng
N92.4
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu nặng thời kỳ tiền mãn kinh
N92.5
Gợi ý bệnh chính
Kinh nguyệt thất thường xác định khác
N92.6
Gợi ý bệnh chính
Kinh nguyệt thất thường, không xác định
N93
Chảy máu bất thường khác của tử cung và/hoặc âm đạo
N93.0
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu sau tiếp xúc và/hoặc giao hợp
N93.8
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu bất thường xác định khác của tử cung và/hoặc âm đạo
N93.9
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu bất thường của tử cung và/hoặc âm đạo, không xác định
N94
Đau và/hoặc các tình trạng khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
N94.0
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng Mittelschmerz [đau bụng dưới, do rụng trứng]
N94.1
Gợi ý bệnh chính
Đau khi giao hợp
N94.2
Gợi ý bệnh chính
Chứng đau co thắt âm đạo
N94.3
Gợi ý bệnh chính
Hội chứng căng thẳng trước kỳ kinh
N94.4
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh nguyên phát
N94.5
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh thứ phát
N94.6
Gợi ý bệnh chính
Đau bụng kinh, không xác định
N94.8
Gợi ý bệnh chính
Các tình trạng xác định khác liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
N94.9
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng không xác định liên quan đến cơ quan sinh dục nữ và/hoặc chu kỳ kinh nguyệt
N95
Rối loạn mãn kinh và/hoặc rối loạn tiền mãn kinh
N95.0
Gợi ý bệnh chính
Chảy máu sau mãn kinh
N95.1
Gợi ý bệnh chính
Trạng thái mãn kinh và/hoặc suy buồng trứng
N95.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm teo âm đạo sau mãn kinh
N95.3
Gợi ý bệnh chính
Tình trạng liên quan đến mãn kinh nhân tạo
N95.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh
N95.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn của thời kỳ mãn kinh và/hoặc tiền mãn kinh, không xác định
N96
Gợi ý bệnh chính
Chứng sảy thai liên tục [tái phát]
N97
Vô sinh ở nữ giới
N97.0
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới liên quan đến không rụng trứng
N97.1
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân vòi trứng
N97.2
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân tử cung
N97.3
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân cổ tử cung
N97.4
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới liên quan đến các yếu tố nam
N97.8
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới do nguyên nhân khác
N97.9
Gợi ý bệnh chính
Vô sinh ở nữ giới, không xác định
N98
Biến chứng liên quan đến thụ tinh nhân tạo
N98.0
Gợi ý bệnh chính
Nhiễm trùng liên quan đến thụ tinh nhân tạo
N98.1
Gợi ý bệnh chính
Quá kích buồng trứng
N98.2
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng liên quan đưa trứng đã thụ tinh [hợp tử] vào tử cung sau khi thụ tinh trong ống nghiệm
N98.3
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng liên quan đưa phôi vào tử cung trong quá trình chuyển phôi
N98.8
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng khác liên quan đến thụ tinh nhân tạo
N98.9
Gợi ý bệnh chính
Biến chứng liên quan đến thụ thai nhân tạo, không xác định