T20-T32
Tổn thương do bỏng và ăn mòn
T30.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ I (biểu bì), không xác định vùng cơ thể
T30.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ II (trung bì), không xác định vùng cơ thể
T30.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn độ III (hết lớp da hoặc sâu hơn), không xác định vùng cơ thể
T31
Phân loại bỏng theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
T31.0
Gợi ý bệnh chính
Bỏng ít hơn 10% diện tích cơ thể
T31.1
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
T31.2
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
T31.3
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
T31.4
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
T31.5
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
T31.6
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 60 đến 69% diện tích cơ thể
T31.7
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
T31.8
Gợi ý bệnh chính
Bỏng từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
T31.9
Gợi ý bệnh chính
Bỏng lớn hơn 90% diện tích cơ thể
T32
Phân loại ăn mòn theo diện tích bề mặt cơ thể bị tổn thương
T32.0
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn dưới 10% diện tích cơ thể
T32.1
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 10 đến 19% diện tích cơ thể
T32.2
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 20 đến 29% diện tích cơ thể
T32.3
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 30 đến 39% diện tích cơ thể
T32.4
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 40 đến 49% diện tích cơ thể
T32.5
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 50 đến 59% diện tích cơ thể
T32.6
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 60-69% diện tích cơ thể
T32.7
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 70 đến 79% diện tích cơ thể
T32.8
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn từ 80 đến 89% diện tích cơ thể
T32.9
Gợi ý bệnh chính
Ăn mòn lớn hơn 90% diện tích cơ thể