ICD-10 Việt Nam

Y40-Y84

Biến chứng do chăm sóc nội và ngoại khoa

Y60.4 Sự cố y khoa trong quá trình khám nội soi Y60.5 Sự cố y khoa trong quá trình thông tim Y60.6 Sự cố y khoa trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác Y60.7 Sự cố y khoa trong quá trình thụt tháo Y60.8 Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa Y60.9 Sự cố y khoa trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định Y61 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa Y61.0 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình phẫu thuật Y61.1 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu Y61.2 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác Y61.3 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình tiêm thuốc hoặc tiêm chủng Y61.4 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình khám nội soi Y61.5 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình thông tim Y61.6 Dị vật vô tình để lại trong cơ thể trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác Y61.7 Dị vật vô tình để lại trong khi rút catheter hoặc băng dán cố định catheter Y61.8 Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc y khoa khác Y61.9 Dị vật vô tình để lại trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định Y62 Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa Y62.0 Không đảm bảo vô khuẩn trong khi phẫu thuật Y62.1 Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu Y62.2 Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình chạy thận nhân tạo hoặc truyền dịch khác Y62.3 Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình tiêm hoặc tiêm chủng Y62.4 Không đảm bảo vô khuẩn trong khi khám nội soi Y62.5 Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình thông tim Y62.6 Không đảm bảo vô khuẩn trong quá trình hút, chọc dò và/hoặc đặt ống thông khác Y62.8 Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác Y62.9 Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định Y63 Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa Y63.0 Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu Y63.1 Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch Y63.2 Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị Y63.3 Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế Y63.4 Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin Y63.5 Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người Y63.6 Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm cần thiết Y63.8 Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác Y63.9 Sai sót về liều lượng thuốc của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định Y64 Chế phẩm y tế, sinh phẩm bị ô nhiễm Y64.0 Truyền các chế phẩm y tế, hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm Y64.1 Tiêm hoặc gây miễn dịch bằng chế phẩm y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm Y64.8 Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện khác Y64.9 Chất liệu y tế hoặc sinh phẩm bị ô nhiễm được đưa vào cơ thể bằng phương tiện không xác định Y65 Sai sót khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa Y65.0 Truyền sai nhóm máu Y65.1 Truyền sai dịch Y65.2 Khâu hoặc buộc chỉ không đúng trong quá trình phẫu thuật Y65.3 Đặt ống nội khí quản sai vị trí khi thực hiện kỹ thuật gây mê Y65.4 Thất bại trong đưa vào hoặc lấy ra ống hoặc dụng cụ khác Y65.5 Thực hiện phẫu thuật không phù hợp Y65.8 Sai sót xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa