ICD-10 Việt Nam

Q65-Q79

Dị tật và biến dạng bẩm sinh của hệ cơ xương khớp

Q71 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên Q71.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu toàn bộ chi trên bẩm sinh Q71.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu cánh - cẳng tay bẩm sinh có bàn tay Q71.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu cả bàn tay và cẳng tay bẩm sinh Q71.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu bàn tay và/hoặc (các) ngón tay bẩm sinh Q71.4 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt xương quay theo chiều dọc [dài] Q71.5 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt xương trụ theo chiều dọc Q71.6 Gợi ý bệnh chính Dị tật bàn tay hình càng tôm hùm [dị tật bàn tay chẻ] Q71.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên khác Q71.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi trên, không xác định Q72 Dị tật bẩm sinh thiếu hụt chi dưới Q72.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu toàn phần (các) chi dưới bẩm sinh Q72.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu đùi và/hoặc cẳng chân có bàn chân bẩm sinh Q72.2 Gợi ý bệnh chính Di tật thiếu cả cẳng chân và bàn chân bẩm sinh Q72.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu bàn chân và/hoặc ngón chân bẩm sinh Q72.4 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh thiếu hụt xương đùi theo chiều dọc [dài] Q72.5 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt xương chày theo chiều dọc [dài] Q72.6 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt xương mác theo chiều dọc [dài] Q72.7 Gợi ý bệnh chính Dị tật bàn chân chẻ [dị tật bàn chân hình càng tôm hùm] Q72.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt chi dưới khác Q72.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt chi dưới, không xác định Q73 Dị tật thiếu hụt của chi không xác định Q73.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh thiếu chi không xác định Q73.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật tay chân hải cẩu [phocomelia], không xác định chi Q73.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật thiếu hụt chi khác của chi không xác định Q74 Dị tật bẩm sinh khác của chi Q74.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh khác của chi trên, kể cả vòng ngực [xương đòn, vai, cánh tay trên và khớp liên quan] Q74.1 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh của gối Q74.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh khác của chi dưới, kể cả đai chậu [khung chậu, xương cùng và xương cụt] Q74.3 Gợi ý bệnh chính Co cứng đa khớp bẩm sinh Q74.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh xác định khác của chi Q74.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh không xác định của (các) chi Q75 Dị tật bẩm sinh khác của xương sọ và xương mặt Q75.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật liền sớm khớp sọ [dị tật hẹp sọ] Q75.1 Gợi ý bệnh chính Loạn sản xương sọ mặt Q75.2 Gợi ý bệnh chính Dị tật quá cách xa nhau (thường ở mắt) Q75.3 Gợi ý bệnh chính Dị tật đầu to Q75.4 Gợi ý bệnh chính Loạn sản xương hàm mặt Q75.5 Gợi ý bệnh chính Loạn sản xương mắt - hàm Q75.8 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh xác định khác của xương sọ và/hoặc mặt Q75.9 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh của xương sọ và/hoặc xương mặt, không xác định Q76 Dị tật bẩm sinh của xương sống và/hoặc xương lồng ngực Q76.0 Gợi ý bệnh chính Dị tật cột sống chẻ đôi thể kín; dị tật nứt đốt sống ẩn Q76.1 Gợi ý bệnh chính Hội chứng Klippel-Feil Q76.2 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý trượt đốt sống do gãy eo bẩm sinh Q76.3 Gợi ý bệnh chính Vẹo cột sống bẩm sinh do dị tật xương bẩm sinh Q76.4 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh khác của cột sống, không liên quan đến vẹo cột sống Q76.5 Gợi ý bệnh chính Dị tật xương sườn cổ Q76.6 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh khác ở xương sườn Q76.7 Gợi ý bệnh chính Dị tật bẩm sinh của xương ức