A50-A64
Bệnh nhiễm trùng lây truyền chủ yếu qua đường tình dục
A50
Bệnh giang mai bẩm sinh
A50.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, có triệu chứng
A50.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh sớm, tiềm ẩn
A50.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh giai đoạn sớm, không xác định [có triệu chứng hoặc tiềm ẩn]
A50.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lý nhãn cầu do giang mai bẩm sinh muộn
A50.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thần kinh bẩm sinh muộn [giang mai thần kinh ở thiếu niên]
A50.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn khác, có triệu chứng
A50.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, tiềm ẩn
A50.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh muộn, không xác định
A50.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai bẩm sinh, không xác định
A51
Bệnh giang mai sớm
A51.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai sinh dục sơ nhiễm
A51.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai hậu môn sơ nhiễm
A51.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai sơ nhiễm ở vị trí khác
A51.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thứ phát ở da và/ hoặc ở niêm mạc
A51.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thứ phát khác
A51.5
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
A51.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn sớm, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn dưới 2 năm]
A52
Bệnh giang mai giai đoạn muộn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A52.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai tim mạch
A52.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thần kinh có triệu chứng
A52.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thần kinh không triệu chứng
A52.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai thần kinh, không xác định
A52.7
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn muộn khác có triệu chứng [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A52.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn muộn, tiềm ẩn [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A52.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai giai đoạn muộn, không xác định [Thời gian nhiễm khuẩn từ 2 năm trở lên]
A53
Bệnh giang mai khác và/ hoặc không xác định
A53.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai tiềm ẩn, không xác định là giai đoạn sớm hoặc giai đoạn muộn
A53.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh giang mai, không xác định
A54
Bệnh lậu [bệnh nhiễm khuẩn lậu cầu]
A54.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới không có áp xe quanh niệu đạo hoặc tuyến phần phụ
A54.1
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở đường sinh dục- tiết niệu dưới có áp xe quanh niệu đạo và/ hoặc tuyến phần phụ
A54.2
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc nhiễm trùng sinh dục- tiết niệu khác do lậu cầu khuẩn
A54.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở mắt
A54.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở hệ cơ xương khớp
A54.5
Gợi ý bệnh chính
Viêm họng do lậu cầu khuẩn
A54.6
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu ở hậu môn và/ hoặc trực tràng
A54.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu khác
A54.9
Gợi ý bệnh chính
Bệnh lậu, không xác định
A55
Gợi ý bệnh chính
Viêm hạch lympho do Chlamydia (bệnh hột xoài)
A56
Bệnh khác do chlamydia lây truyền qua đường tình dục
A56.0
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở đường sinh dục- tiết niệu dưới
A56.1
Gợi ý bệnh chính
Viêm phúc mạc vùng chậu và/ hoặc cơ quan sinh dục- tiết niệu khác do chlamydia
A56.2
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở đường niệu- sinh dục, không xác định
A56.3
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia ở hậu môn và/ hoặc trực tràng
A56.4
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do nhiễm chlamydia ở họng
A56.8
Gợi ý bệnh chính
Bệnh do chlamydia lây truyền qua đường tình dục ở vị trí khác
A57
Gợi ý bệnh chính
Bệnh hạ cam mềm
A58
Gợi ý bệnh chính
U hạt ở bẹn
A59
Bệnh do trichomonas